Giống chữ “饎”, chỉ tình trạng khó tiêu, ăn vào mà bụng không thoải mái (giống như bị “sích” lại trong bụng). Ví dụ: “tim thấy như bị sích lại” (tâm trạng khó chịu).
同“饎”。〈方言〉消化不良。西南官话。心里~住了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SÍCH】
Các biến thể:
饎
Hình thái radical:
⿰,飠,戠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
飠
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶丶一丶丿一丨乚一一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép