ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩟎
Bảng phân tích âm vị 𩟎
Sào
Giống như '臊', chỉ thịt băm nhỏ hoặc thịt cắt hạt lựu (như trong món thịt băm xào cải củ). (𩟎 chữ này lấy từ chữ 俗, dễ nhớ như món ăn dân dã)
同“臊”,肉末或肉丁。宋• 姜特立《肉𩟎莱菔》(𩟎字从俗)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép