Cùng nghĩa với chữ “頤” (y), chỉ phần cằm hoặc hàm dưới; chữ 𩠢 là dạng chữ triện của “頤”, dễ nhớ như câu “Ăn cơm nhớ cằm” để liên tưởng đến phần hàm dưới.
同“頤”。《廣韻•之韻》:“𩠢”,“頤”的籀文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【Y】
Các biến thể:
頤
Hình thái radical:
⿰,𦣞,𩠐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
首
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨乚一丨乚乚乚乚一丿丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép