ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩠵
Bảng phân tích âm vị 𩠵
Chòu
(〈Việt Nam〉) Đọc là chọi, chỉ hành động vật đánh nhau, vật lộn; đối mặt, đối đầu; va chạm mạnh.
〈越南释义〉读音chọi,(尤指动物之间)搏斗,格斗;面对,对阵;撞击。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép