Bản dịch của từ 𩡏 trong tiếng Việt

𩡏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

𩡏 (Tính từ)

01

Chữ ghép của 'hương' và 'vụ', nghĩa là hương thơm nồng nàn, đậm đà như mùi hoa trái chín mọng trong vườn Việt.

“香郁”合体字。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hương thơm đậm đà, nồng nàn: thơm nức, mùi thơm lan tỏa mạnh mẽ như hoa trái chín mọng trong mùa vụ.

香气浓厚:~~。~烈。馥~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩡏
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【VỤ】
Hình thái radical:
⿰,香,郁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丨乚一一一丿丿乚一一乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép