Bản dịch của từ 𩡕 trong tiếng Việt

𩡕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊN/AN/AN/A

𩡕 (Danh từ)

péng
01

〔~〕cũng viết là “~” (từ ghép chỉ mùi thơm đặc biệt).

〔~馞〕又作“馞~”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mùi thơm nồng nàn, đậm đà như hương trầm, làm người ta nhớ mãi.

香气浓烈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hương thơm đậm đà, nồng nàn, dễ gây ấn tượng sâu sắc.

浓烈的香气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩡕
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
Hình thái radical:
⿰,旁,香
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿丶乚丶一乚丿丿一丨丿丶丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép