Cũng như con lừa, một loài vật dùng để chở hàng, kéo xe, quen thuộc trong đời sống nông thôn Việt Nam (nhớ câu thành ngữ “cá chép hóa rồng” để dễ nhớ chữ lừa).
同“驴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
驢
Hình thái radical:
⿰,戶,馬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚一丨一一一丨乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép