Bản dịch của từ 𩤲 trong tiếng Việt

𩤲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚN/AN/AN/A

𩤲 (Danh từ)

01

Tên một giống ngựa nổi tiếng gọi là “hổ la” (cũng viết là “hổ”), xuất hiện trong truyện Tây Du Ký, tượng trưng cho ngựa tốt, nhanh như gió, mạnh mẽ như hổ.

“虎𩤲”,马名。也作“虎喇”。《西游記》第四回:“驄瓏虎𩤲,絕塵紫鱗;四極大宛,八駿九逸,千里絕羣:此等良馬,一個個,嘶風逐電精神壯,踏霧登雲氣力長。”按:明 沈榜《宛署雜記·馬政》作“虎喇”。

Ví dụ
𩤲
Bính âm:
【lā】【ㄌㄚ】【LA】
Các biến thể:
𩨉
Hình thái radical:
⿰,馬,剌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶一丨乚一丨丿丶丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép