Cùng nghĩa với “骛” (chạy theo, đuổi theo một cách hăng hái như trong câu thành ngữ “mục vụ” – đuổi theo mục tiêu), dễ nhớ như “vụ” trong từ “vụt” (chạy vụt qua).
同“骛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
騖
Hình thái radical:
⿱,務,馬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
乚丶乚乚丿丿一丿丶乚丿丨一一一丨乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép