Bản dịch của từ 𩥩 trong tiếng Việt
𩥩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨˊ ㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𩥩 (Danh từ)
【】
01
Chữ Hán cổ của Triều Tiên dùng để chỉ người chăm sóc ngựa, như người giữ ngựa trong các triều đại xưa (nhớ đến hình ảnh người “vô” trách nhiệm chăm sóc ngựa).
〈韩国释义〉朝鲜汉字。来自明朝时期的朝鲜半岛境内的一处记录石碑,《磨雲嶺新羅眞興王巡狩碑》,碑文“大舍裏內從人喙部沒次大舍沙喙部非尸知大舍𩥩人沙喙”。“𩥩人”一词指代照顾马匹的人,单字“𩥩”,义为“照顾马匹”。
Ví dụ
