Giống như chữ 禂, thường dùng trong các từ cổ hoặc văn viết, có thể liên quan đến ý nghĩa phong tục hoặc nghi lễ (giúp nhớ chữ 禂 - 'xúy' như một nét đặc biệt trong nghi lễ).
同“禂”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【XÚY】
Các biến thể:
禂
Hình thái radical:
⿰,馬,𠷎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶乚一丨一一一丨一乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép