(dùng để mô tả cách đi chậm rãi, thong thả của ngựa) Đi chậm như ngựa bước từng bước nhẹ nhàng, thong thả như câu ca dao “ngựa cật cật bước chậm” giúp nhớ nghĩa.
〔~~〕马缓慢行走的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬT】
Hình thái radical:
⿰,馬,戢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶丨乚一一丨丨一一一一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép