[~駝] tức là “lạc đà”, cũng viết là “馲駝” (con lạc đà, loài vật có bướu quen thuộc ở sa mạc, dễ nhớ nhờ âm 'thác' gần giống 'thác nước' chảy chậm như dáng lạc đà đi)
[~駝]即“駱駝”,也作“馲駝”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THÁC】
Các biến thể:
馲
Hình thái radical:
⿰,馬,橐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶一丨乚一丨丶乚一丿丨乚一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép