Một loại quái thú trong truyền thuyết, hình dáng giống con hươu, có tay người và chân ngựa (giúp nhớ: 'quái quyết' như quái vật quyết định gây kinh ngạc).
同“玃”。传说中的一种怪兽,像鹿,长着人手和马脚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Hình thái radical:
⿰,矍,馬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
30
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丨乚一一一丿丨丶一一一丨一乚丶丨一一一丨乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép