Chữ tục dùng thay cho “䯚”, theo sách 《新撰字镜》 ghi là âm nhỏ, chỉ phần bụng bên cạnh chỗ trống (giúp nhớ hình ảnh bụng có khoảng trống như vầng trăng nhỏ).
俗“䯚”。《新撰字镜》:~,以小反。腹傍空处也。
Ví dụ
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿰,骨,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
骨
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚乚丶乚丿乚一一丨乚一丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép