Giống như chữ 䯚, liên quan đến xương trong văn bản cổ, thường thấy trong sách cổ như 《春秋傳》 và 《詩》 (dễ nhớ như 'xương' trong 'xương sống' của văn hóa cổ Việt)
同“䯚”。《五經文字•骨部》:“𩨴,羊紹反。見《春秋傳》。又作𩩓,見《詩》。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【YÁO】
Các biến thể:
䯚
Hình thái radical:
⿰,骨,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
骨
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨丶乚丿乚丶丶丨丶丿丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép