Chữ cổ dùng thay cho chữ 鋜, thường thấy trong văn bản Nhật Bản; chữ này là dạng thông tục của 鋜, dễ nhớ như cách gọi 'thất' trong tiếng Việt (nhớ chữ này như 'thất' là chữ thay thế).
〈日本释义〉同“鋜”字。俗“鋜”字。類聚名義抄:俗鋜字、士角反。
Ví dụ
Bính âm:
【‧】【THẤT】
Hình thái radical:
⿰,骨,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
骨
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚乚丶乚丿乚一一丨乚一丨一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép