Bản dịch của từ 𩮗 trong tiếng Việt
𩮗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàng | ㄅㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𩮗 (Động từ)
【bàng】
01
Bất ngờ gặp nhau, như khi đi đường đụng phải ai đó bất ngờ (nhớ câu 'bàng' như tiếng va chạm bất ngờ).
忽然相遇。后作“碰”《説文•髟部》:“𩮗,䰁也。”段玉裁注:“今俗謂卒然相遇曰掽。如滂去聲,字當作𩮗也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bàng】【ㄅㄤˋ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 䰃, 碰, 𩬬
- Hình thái radical:
- ⿱,髟,竝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 髟
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一一一乚丶丿丿丿丶一丶丿一丶一丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
棓
䎧
磅
鎊
㾦
蜯
棒
旁
㭋
䂜
镑
谤
䯺
鬎
髭
髠
鬉
䰏
鬝
鬀
髩
髫
鬛
䰈
櫰
聺
趮
躅
礨
䌣
魖
鰄
鳟
䩽
䊮
懸
