Bản dịch của từ 𩯆 trong tiếng Việt

𩯆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nào

ㄋㄠˋN/AN/AN/A

𩯆 (Tính từ)

nào
01

(Phương ngữ) Má nhiều râu, như râu quai nón rậm rạp ở vùng Trung Nguyên, Tây Nam, Giang Hoài.

〈方言〉腮颊多胡须。中原官话。〔~腮〕多须的腮颊。西南官话、赣语。〔~腮胡须〕络腮胡子。江淮官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Râu nhiều, như râu quai nón rậm rạp (dễ nhớ vì 'nạo' nghe như 'nạo râu').

胡须多。

Ví dụ
𩯆
Bính âm:
【nào】【ㄋㄠˋ】【NẠO】
Hình thái radical:
⿱,髟,堯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一一乚丶丿丿丿一丨一一丨一一丨一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép