Bản dịch của từ 𩯆 trong tiếng Việt
𩯆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nào | ㄋㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𩯆 (Tính từ)
【nào】
01
(Phương ngữ) Má nhiều râu, như râu quai nón rậm rạp ở vùng Trung Nguyên, Tây Nam, Giang Hoài.
〈方言〉腮颊多胡须。中原官话。〔~腮〕多须的腮颊。西南官话、赣语。〔~腮胡须〕络腮胡子。江淮官话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Râu nhiều, như râu quai nón rậm rạp (dễ nhớ vì 'nạo' nghe như 'nạo râu').
胡须多。
Ví dụ
