Bản dịch của từ 𩱍 trong tiếng Việt
𩱍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𩱍 (Danh từ)
【hú】
01
Giống như chữ “糊”, chỉ loại cháo đặc, thường dùng trong miền Nam gọi là “cháo hồ” (một loại cháo nấu từ bột gạo hoặc bột mì, dễ nhớ vì “hồ” cũng là tên một loại cháo quen thuộc).
同“糊”。粥类。《説文•䰜部》:“𩱍,䭈也。”段玉裁注: “𩱍,《釋言》:‘餬,饘也。’當作此字。今江蘇俗粉米麥為粥曰餬。”《玉篇•𩰲部》:“𩱍,或作糊。”清桂馥《札樸•鄉裏舊聞•𪌬糊》:“沂州南境,以大豆大麥細屑為鬻,謂之䴲糊。案:字當作𩱯𩱍。顧愷之有一廚畫,糊題其前,亦當作鬻。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 糊, 𩱒
- Hình thái radical:
- ⿱,⿲,弓,古,弓,鬲
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鬲
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨乚一乚一乚乚一乚一丨乚一丨乚丶丿一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狐
瓳
糊
煳
胡
鶘
礐
鰗
䮸
弧
䭅
搰
鬻
鬺
䰙
鬳
䰞
鬹
鬸
鬷
䰚
鬶
鬵
䰛
襰
欄
飇
䘂
鶴
灏
龭
䨼
驃
㔮
饚
皬
