Bản dịch của từ 𩱓 trong tiếng Việt

𩱓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/AN/AN/A

𩱓 (Danh từ)

ěr
01

Cùng nghĩa với “” (mồi, bánh ngọt); trong 《說文解字》 giải thích 𩱓 là bánh bột (giúp nhớ: bánh ngọt thơm ngon như mồi nhử), chữ “” hoặc “𩱓” đều có bộ thực () và thanh là “” (nhĩ).

同“餌”。糕饼。《説文•䰜部》:“𩱓,粉餅也。餌,𩱓或从食,耳聲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𩱓
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,㢽,鬲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一乚一乚乚一乚一丨乚一丨乚丶丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép