Bản dịch của từ 𩱦 trong tiếng Việt
𩱦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎo | ㄔㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
𩱦 (Động từ)
【chǎo】
01
Cùng nghĩa với “chảo” – đảo, xào thức ăn trong chảo cho chín hoặc khô (nhớ câu: “xào chín, sào khô” để dễ nhớ).
同“炒”。把东西放在锅里翻拨使熟或使干。《説文•䰜部》:“𩱦,熬也。”《廣韻•巧韻》:“𩱦”,同“炒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ địa phương chỉ loại bánh được làm khô bằng cách sào (xào) – như bánh mì khô, giúp nhớ cách làm bánh giòn tan.
方言。一种炒干的饼饵。清桂馥《札樸•郷里舊聞•麨》:“吾鄉(曲阜)和蜜或鹽作餅,切小方塊,𩱦乾,謂之𩱦,即麨也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chǎo】【ㄔㄠˇ】【SÀO】
- Các biến thể:
- 炒
- Hình thái radical:
- ⿱,𢐨,鬲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬲
- Số nét:
- 26
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿乚乚丨丿丿乚乚丨丿乚一乚乚一乚一丨乚一丨乚丶丿一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眧
䏚
炒
㥮
巐
吵
槱
麨
焣
粆
䎐
㤘
鬺
䰛
䰙
䰝
鬳
鬴
䰚
鬸
鬷
鬻
鬶
䰞
鸓
䪍
鱳
㼖
虌
籯
驢
氎
驣
驠
黶
䴎
