ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩶏
Bảng phân tích âm vị 𩶏
N/A
(Theo nghĩa Nhật) Tên gọi cá giống cá chép có mõm dài, đọc là kamatsuka hoặc kawagisu, nhớ như cá 'kẹp thố' dài mõm.
〈日本释义〉读音kamatsuka(かまつか)或kawagisu(かわぎす)。长吻似鮈(一种鲤科鱼类)。来源:G4K(《四库全书》)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép