(cá liệt) một loại cá có hình dáng đặc biệt, thường gọi là cá bống liệt, dễ nhớ vì 'liệt' nghe giống 'liệt' trong tiếng Việt, gợi nhớ đến cá nhỏ quen thuộc trong bữa ăn.
〈越南释义〉读音liệt,(cá~)鲾鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Hình thái radical:
⿰,魚,劣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶乚丿丶丿乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép