Bản dịch của từ 𩷝 trong tiếng Việt

𩷝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

𩷝 (Danh từ)

01

〈Gặp trong tên người Đài Loan〉 (dùng để nhớ là tên riêng, không dịch cụ thể)

〈见于台湾人名〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghi là chữ viết sai của “谿” (khe suối). Theo 《An Nam Tấu Ý》: Con trai Hoàng Lệnh Khâm cùng sáu người khác, phân chia quản lý bảy thung lũng ~, làm quan trưởng, đều có ấn tín.

疑“谿”讹字。《安南奏议》:生子黄令钦等七人,分管澌凛、古森、金勒、了葛、思牙、那苏、时罗七~峒,世为长官司,俱有印信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𩷝
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿰,魚,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丿丶丿丶丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép