Bản dịch của từ 𩷝 trong tiếng Việt
𩷝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
𩷝 (Danh từ)
【yù】
01
〈Gặp trong tên người Đài Loan〉 (dùng để nhớ là tên riêng, không dịch cụ thể)
〈见于台湾人名〉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nghi là chữ viết sai của “谿” (khe suối). Theo 《An Nam Tấu Ý》: Con trai Hoàng Lệnh Khâm cùng sáu người khác, phân chia quản lý bảy thung lũng ~, làm quan trưởng, đều có ấn tín.
疑“谿”讹字。《安南奏议》:生子黄令钦等七人,分管澌凛、古森、金勒、了葛、思牙、那苏、时罗七~峒,世为长官司,俱有印信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
