(cá lẹp) tên gọi một loại cá vàng nhỏ, giống cá chép, thường thấy trong ao hồ Việt Nam; cũng chỉ cá lăng (棱鳀), một loại cá biển có thân dẹt và nhiều cạnh sắc.
〈越南释义〉读音lẹp,(cá~)黄鲫(属鱼类);棱鳀(属鱼类)。
Ví dụ
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Hình thái radical:
⿰,魚,粒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丶丿一丨丿丶丶一丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép