Bản dịch của từ 𩻫 trong tiếng Việt

𩻫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊN/AN/AN/A

𩻫 (Danh từ)

jié
01

Loài cá đặc biệt gọi là 'quốc hiệu ngư' (cá mang tên quốc gia), thường xuất hiện ở vùng biển Đài Loan, thân dài khoảng một thước, béo vào mùa thu; cá này được người dân nuôi trong đầm để thu hoạch, gợi nhớ đến câu chuyện lịch sử về sự xuất hiện của loài cá này ở Đài Loan.

同“𫙮”。连横《雅堂文集•卷三•台湾漫录》:“国姓鱼:麻萨末,番语也,产于鹿耳门畔。”渔者掬其子以畜之塭,至秋则肥,长及尺。相传186延平入台,始有此鱼,因名国姓鱼。而台北之𩻫鱼亦曰国姓鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𩻫
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
Hình thái radical:
⿰,魚,⿱,舛,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丿乚丶一乚丨丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép