Bản dịch của từ 𩻫 trong tiếng Việt
𩻫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𩻫 (Danh từ)
【jié】
01
Loài cá đặc biệt gọi là 'quốc hiệu ngư' (cá mang tên quốc gia), thường xuất hiện ở vùng biển Đài Loan, thân dài khoảng một thước, béo vào mùa thu; cá này được người dân nuôi trong đầm để thu hoạch, gợi nhớ đến câu chuyện lịch sử về sự xuất hiện của loài cá này ở Đài Loan.
同“𫙮”。连横《雅堂文集•卷三•台湾漫录》:“国姓鱼:麻萨末,番语也,产于鹿耳门畔。”渔者掬其子以畜之塭,至秋则肥,长及尺。相传186延平入台,始有此鱼,因名国姓鱼。而台北之𩻫鱼亦曰国姓鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
