Bản dịch của từ 𩻮 trong tiếng Việt

𩻮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huá

ㄏㄨㄚˊN/AN/AN/A

𩻮 (Danh từ)

huá
01

Tên một loại cá, thịt béo, xương nhỏ, ăn rất ngon (như cá 'hoa' vùng Bắc Kinh Mông Cổ).

鱼名用字。徐珂《清稗类钞·农商类》:“塞外多山水,而产鱼之泽仅有三区,要以外蒙古京朋北克泊河为最,周八百里,茫茫无垠,所产~子鱼肉肥刺细,大者盛尺,小半之,味甚美。”

Ví dụ
02

Tên địa danh dùng để chỉ các vùng có cá 'hoa', ví dụ như các địa điểm ven sông hoặc hồ.

地名用字。《图书编·卷五十八》:自宗三庙省潭湾~鱼嘴至宋家湾止三十里。《江南通志·卷六十二》:洋萍陂在舒城县杨林舖民多赖其利新坝在无为州南旧时江流东注至~鱼口地势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩻮
Bính âm:
【huá】【ㄏㄨㄚˊ】【HOA】
Hình thái radical:
⿰,魚,華
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶一丨丨一丨一一丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép