ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩼤
Bảng phân tích âm vị 𩼤
Tuán
〈tiếng Việt〉 Cá trám, như cá trám cỏ (cá chép cỏ) và cá trám đen (cá chép đen) quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam.
〈越南释义〉读音trám,(cá~)→(cá~cỏ)草鱼。(cá~đen)青鱼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép