〈tiếng Việt〉 giống chim Khướu, một loài chim nhỏ có tiếng hót vui tai, thường thấy trong văn hóa Việt Nam (giống như tiếng chim cúc cu hay chim chích chòe).
〈越南释义〉同“𫛕”。读音khướu,中国笑鸫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHƯỚU】
Hình thái radical:
⿰,鳥,斗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一乚丶丶丶丶丶丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép