Bản dịch của từ 𪁑 trong tiếng Việt

𪁑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

𪁑 (Danh từ)

yuè
01

Một loại chim nước màu trắng, giống như vịt trời (dễ nhớ vì 'duyệt' nghe gần giống 'vịt' trong tiếng Việt).

一种白色,像野鸭的水鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Phương ngữ) [~] Vịt trời nhỏ, dùng trong tiếng nói vùng Giang Hoài.

〈方言〉〔~子〕小野鸭。江淮官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪁑
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUYỆT】
Hình thái radical:
⿰,兌,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丨乚一丿乚丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép