Cùng nghĩa với chữ “鹈” (chim mỏ thìa, loại chim nước có mỏ rộng như cái thìa). Hình ảnh dễ nhớ: chim mỏ thìa bay trên mặt nước như chiếc thìa khổng lồ.
同“鹈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
雉, 鵜
Hình thái radical:
⿰,鳥,弟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一乚丶丶丶丶丶丿乚一乚丨丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép