ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪅨
Bảng phân tích âm vị 𪅨
Rì
Chữ Nôm. Đọc là 'ri', chỉ loại gia cầm nhỏ, chân thấp như gà lùn (gà ri).
喃字。读音ri,(gà~)一种小型家禽,矮脚鸡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép