Chữ Nôm đọc là 'tu', chỉ loài chim kêu líu lo như tiếng chim hót, ví như chim cuốc hay chim nhạn kêu vang (gợi nhớ tiếng chim hót trong vườn nhà Việt).
喃字。读音tu,(chim~hú)噪鹃,噪鹊(一种鸟类)。
Ví dụ
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Hình thái radical:
⿱,須,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丿一丿丨乚一一一丿丶丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép