ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪉨
Bảng phân tích âm vị 𪉨
Chāng
Dùng muối để ngâm ướp (nhớ câu 'sảng muối mặn mà')
用盐浸渍。
(phương ngữ) dùng rượu, giấm hoặc nước tương để ngâm thực phẩm (như ngâm dưa chua)
〈方言〉用酒、醋或酱油等浸渍食品。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép