Bản dịch của từ 𪊙 trong tiếng Việt
𪊙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𪊙 (Danh từ)
【lín】
01
Giống như chữ 𥀔, chỉ da thú có hoa văn (như da con thú có vằn vện), dễ nhớ như da con cọp (da thú có vằn).
同“𥀔”。《集韻•屋韻》:“𥀔,獸皮有文皃。或从文。”
Ví dụ
02
Giống chữ 𪊓 (lân), một loài kỳ lân trong truyền thuyết, biểu tượng của sự may mắn và quyền quý.
同“𪊓(麟)”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
