ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪊬
Bảng phân tích âm vị 𪊬
Biǎo
Cùng nghĩa với chữ “表” (biểu), thường dùng để chỉ mặt đồng hồ hoặc biểu hiện bên ngoài (nhớ câu 'biểu' như biểu đồng hồ, biểu hiện).
同“表”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép