Bản dịch của từ 𪋞 trong tiếng Việt

𪋞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

𪋞 (Danh từ)

01

Âm đọc chưa rõ. Tên một loài chim biển (giống như chim hải âu, tiếng kêu buồn như tiếng gọi mẹ trong tục ngữ Việt).

音未详。海鸟名。《骈雅训纂·卷七中·训纂十五·释鸟》:“~、焳,海鸟也。”《临海异物志》曰:“~焳鸣声哀。俗云继母欲嫁,因爨使人守之,母遂不还,儿因呼母言~焳也。焳音燋,与焦同。~,音未详。”

Ví dụ
𪋞
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Hình thái radical:
⿰,鹿,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚丨丨一一乚一乚丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép