ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪋬
Bảng phân tích âm vị 𪋬
Yǔ
Hình ảnh đàn nai (麋鹿) tụ họp miệng lại như đang trò chuyện, giống như cảnh tụ họp đông vui, thân mật (giúp nhớ qua hình ảnh 'vũ' như vũ hội của nai).
〔~~〕麋鹿群口相聚貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép