ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪌈
Bảng phân tích âm vị 𪌈
Pí
〔~~〕gạo, lúa mì rang chín rồi xay thành bột, dùng làm thức ăn khô tiện lợi (giống như bột ăn liền, dễ nhớ như 'pí' bột).
〔~~〕米、麦等炒熟后磨成粉的干粮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép