〔𪍺饼〕còn gọi là bánh hoàn, món bánh chiên giòn làm từ bột, giống như bánh rán hoặc bánh xốp, thường dùng làm đồ ăn vặt trong mùa lạnh (gợi nhớ đến '寒具' - đồ dùng mùa đông).
〔𪍺饼〕即𪍴𪍣,又称寒具、馓子,油炸的面食。
Ví dụ
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
䴷
Hình thái radical:
⿰,麥,睘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
麥
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丶丿丶丿乚丶丨乚丨丨一一丨乚一丿乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép