Bản dịch của từ 𪑣 trong tiếng Việt

𪑣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋN/AN/AN/A

𪑣 (Danh từ)

yìn
01

Giống chữ 𪑩, theo 《Thuyết Văn•Bộ Hắc》: 𪑩𪑣 gọi là “ẩn”, nghĩa là bùn, cặn đen (từ bộ Hắc, âm đọc giống殿). Chữ 𪑣 là dạng triện văn và khải hóa của 𪑩 (nhớ như bùn đen ẩn dưới đất).

同“𪑩”。《説文•黑部》:“𪑩,𪑣謂之垽,垽滓也。从黑,殿省聲。”按:“𪑣”为“𪑩”的篆文楷化字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪑣
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẨN】
Các biến thể:
𪑩
Hình thái radical:
⿰,黑,𡱂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丶丿一一丨一丶丶丶丶乚一丿一丿乚一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép