Cùng nghĩa với chữ “蜃” (một loại ốc biển tạo ra ảo ảnh trên mặt nước, thường gọi là 'thần khí' hay 'ảo ảnh biển'). Hình ảnh dễ nhớ: 'thần' như ảo ảnh, mơ hồ trên biển.
同“蜃”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẦN】
Các biến thể:
蜃
Hình thái radical:
⿱,辰,黽
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
黽
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丿一一乚丿丶丨乚一一丨乚一丨一一乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép