Cùng nghĩa với chữ “员” (viên), thường dùng để chỉ thành viên, người tham gia trong một tổ chức hoặc nhóm (nhớ câu: 'Viên chức là người trong viên chức đoàn').
同“员”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
員
Hình thái radical:
⿱,口,鼎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鼎
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一一一乚丨一丿丨一丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép