Bản dịch của từ 𪗭 trong tiếng Việt

𪗭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhā

ㄓㄚN/AN/AN/A

𪗭 (Động từ)

zhā
01

Cắn, nhai kỹ như con chó hay gặm xương (nhớ 'trá' như 'tráo' răng cắn)

啃咬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Răng to, răng lớn (dễ nhớ vì 'trá' nghe gần giống 'răng')

大齿。

Ví dụ
03

(phương ngữ) tiếng nói hoặc tiếng la hét to, chói tai (giống tiếng 'trá' vang vọng)

〈方言〉声音过大。多指尖声说话或叫喊。西南官话。那个女生~声~气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪗭
Bính âm:
【zhā】【ㄓㄚ】【TRÁ】
Các biến thể:
𪗬, 𪗵
Hình thái radical:
⿱,奴,齒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一乚丶丨一丨一丿丶丿丶一丿丶丿丶乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép