Cùng nghĩa với '龊' (sước), chỉ trạng thái bẩn thỉu, khó chịu như răng bị sâu hoặc mùi hôi khó ngửi (nhớ đến từ 'sước' trong tiếng Việt, gợi nhớ sự không sạch sẽ).
同“龊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【chuò】【ㄔㄨㄛˋ】【SƯỚC】
Các biến thể:
齪
Hình thái radical:
⿰,齒,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
齒
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丿丶丿丶一丿丶丿丶乚丨丿丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép