ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪙞
Bảng phân tích âm vị 𪙞
Chǎn
Răng trẻ con (như răng sữa dễ thương của trẻ nhỏ).
儿童的牙齿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phương ngữ) Trẻ con mọc răng (dùng trong tiếng nói vùng Ngô).
〈方言〉小孩儿长牙。吴语。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép