Bản dịch của từ 𪙠 trong tiếng Việt

𪙠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋN/AN/AN/A

𪙠 (Động từ)

niè
01

Cùng nghĩa với chữ “” (niết) – nghĩa là cắn, gặm nhấm (như khi nhắc đến việc gặm rận trên áo, dễ nhớ như câu: “(Tôn) Kị không để ý, ngồi bên bờ sông, tay chạm áo rách gặm rận.”), giúp liên tưởng đến hành động cắn nhỏ từng chút một.

同“齧”。《旧五代史·卷一百三十一·周书第二十二·列传十一》:“(孙)忌不顾,坐淮岸,扪敝衣齧虱。”校勘记:齧原作“~”,据殿本考证、陆游南唐书卷八孙忌传改。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪙠
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT】
Hình thái radical:
⿱,敖,齒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一乚丿丿一丿丶丨一丨一丿丶丿丶一丿丶丿丶乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép