Bản dịch của từ 𪙠 trong tiếng Việt
𪙠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𪙠 (Động từ)
【niè】
01
Cùng nghĩa với chữ “齧” (niết) – nghĩa là cắn, gặm nhấm (như khi nhắc đến việc gặm rận trên áo, dễ nhớ như câu: “(Tôn) Kị không để ý, ngồi bên bờ sông, tay chạm áo rách gặm rận.”), giúp liên tưởng đến hành động cắn nhỏ từng chút một.
同“齧”。《旧五代史·卷一百三十一·周书第二十二·列传十一》:“(孙)忌不顾,坐淮岸,扪敝衣齧虱。”校勘记:齧原作“~”,据殿本考证、陆游南唐书卷八孙忌传改。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
