Cùng nhau hát vang, giống như từ “唱” (hát) trong tiếng Trung; dễ nhớ vì “xướng” cũng có nghĩa là ca hát, xướng ca vô cùng quen thuộc trong văn hóa Việt
同“唱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
Các biến thể:
唱
Hình thái radical:
⿰,龠,昌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
龠
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一丨乚一丨乚一丨乚一丨乚一丨丨丨乚一一丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép