Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như '屋𪜗' là tên một làng ở tỉnh Quảng Đông (giúp nhớ chữ này gắn với địa danh như một cái 'khả' năng đặc biệt của nơi đó).
地名用字。屋~,村名,在广东省。
Ví dụ
Bính âm:
【kā】【ㄎㄚ】【KHẢ】
Hình thái radical:
⿺,九,或
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
乙
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一丨乚一一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép